Báo cáo tài chính hợp nhất (Quý I/2014)

Posted on Posted in Báo cáo tài chính, Công Bố Thông Tin, Quan hệ cổ đông

CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT VÀ HÓA CHẤT ĐỨC GIANG

(Thành lập tại nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam)

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

QUÝ 1 NĂM 2014

BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC

Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Bột giặt và Hóa chất Đức Giang (gọi tắt là “Công ty”) đệ trình báo cáo này cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty quý 1 năm 2014 kết thúc ngày 31/3/2014.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN GIÁM ĐỐC
Các thành viên của Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc điều hành Công ty trong năm và đến ngày lập báo cáo này gồm:
Hội đồng Quản trị
Ông Đào Hữu Huyền                              Chủ tịch
Ông Đào Việt Hưng                               Thành viên
Ông Lưu Bách Đạt                                 Thành viên
Bà Phan Thị Nhung                                Thành viên
Ông Lại Cao Hiến                                  Thành viên – Miễn nhiệm ngày 29/3/2014
Ông Vũ Nhất Tâm                                  Thành viên – Bổ nhiệm ngày 29/3/2014

Ban Giám đốc
Ông Đào Hữu Huyền                              Tổng Giám đốc
Ông Đào Việt Hưng                               Phó Tổng Giám đốc
Ông Đào Hữu Duy Anh                          Phó Tổng Giám đốc
TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC

Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập báo cáo tài chính hợp nhất phản ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong kỳ. Trong việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất này, Ban Giám đốc được yêu cầu phải:

  • Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
  • Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
  • Nêu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu cần được công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hợp nhất hay không;
  • Lập báo cáo tài chính hợp nhất trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh; và
  • Thiết kế và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất hợp lý nhằm hạn chế rủi ro và gian lận.

Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm đảm bảo rằng báo cáo tài chính hợp nhất tuân thủ các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam.
Thay mặt và đại diện cho Ban Giám đốc,

Đào Hữu Huyền

Tổng Giám đốc
Ngày 25 tháng 4 năm 2014

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT

Tại ngày 31 tháng 3 năm 2014

MẪU SỐ B 01-DN/HN

Đơn vị tính: VND

TÀI SẢN

Mã số

Thuyết
minh

31/3/2014

31/12/2013

TÀI SẢN NGẮN HẠN

100

947.815.369.365

1.017.904.765.683

Tiền và các khoản tương đương tiền

110

V.1

115.872.822.165

171.617.962.027

Tiền

111

21.192.888.141

18.599.184.249

Các khoản tương đương tiền

112

94.679.934.024

153.018.777.778

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

Phải thu ngắn hạn

130

566.098.663.642

582.188.764.520

Phải thu khách hàng

131

V.2

79.743.522.344

149.041.853.297

Trả trước cho người bán

132

V.3

55.697.417.137

50.202.226.227

Các khoản phải thu khác

135

V.4

431.114.499.841

283.401.460.676

Dự phòng các khoản phải thu khó đòi

139

V.5

(456.775.680)

(456.775.680)

Hàng tồn kho

140

218.912.736.277

224.936.884.708

Hàng tồn kho

141

V.6

218.912.736.277

224.936.884.708

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

149

Tài sản ngắn hạn khác

150

46.931.147.281

39.161.154.428

Chi phí trả trước ngắn hạn

151

Thuế GTGT được khấu trừ

152

46.179.106.739

37.970.537.109

Thuế và các khoản phải thu nhà nước

154

210.151.943

607.864.869

Tài sản ngắn hạn khác

158

V.7

541.888.599

582.752.450

TÀI SẢN DÀI HẠN

200

458.489.726.365

394.566.852.748

Các khoản phải thu dài hạn

210

Tài sản cố định

220

347.109.256.236

282.798.772.954

Tài sản cố định hữu hình

221

V.8

119.885.074.489

131.151.670.573

Nguyên giá

222

320.238.226.427

320.197.559.010

Giá trị hao mòn lũy kế

223

(200.353.151.938)

(189.045.888.437)

Tài sản cố định vô hình

227

V.9

38.449.050.206

38.365.044.898

Nguyên giá

228

41.756.539.074

41.469.964.619

Giá trị hao mòn lũy kế

229

(3.307.488.868)

(3.104.919.721)

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

230

V.10

188.775.131.541

113.282.057.483

Bất động sản đầu tư

240

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

109.008.144.673

109.008.144.673

Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

252

V.11

109.008.144.673

109.008.144.673

Đầu tư tài chính dài hạn khác

258

V.12

Tài sản dài hạn khác

260

2.372.325.456

2.759.935.121

Chi phí trả trước dài hạn

261

V.13

2.340.575.456

2.729.312.024

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

262

(1.126.903)

Tài sản dài hạn khác

268

31.750.000

31.750.000

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

270

1.406.305.095.730

1.412.471.618.431

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT (Tiếp theo)

Tại ngày 31 tháng 3 năm 2014

MẪU SỐ B 01-DN/HN

Đơn vị tính: VND

NGUỒN VỐN

Mã số

Thuyết
minh

31/3/2014

31/12/2013

NỢ PHẢI TRẢ

300

609.703.123.821

639.479.530.694

Nợ ngắn hạn

310

609.703.123.821

639.479.530.694

Vay và nợ ngắn hạn

311

V.14

240.438.183.502

198.626.203.460

Phải trả người bán

312

V.15

102.948.522.583

122.589.502.571

Người mua trả tiền trước

313

V.16

10.773.284.944

34.976.530.763

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

314

V.17

48.917.964.254

41.594.111.847

Phải trả công nhân viên

315

6.167.014.904

17.967.258.687

Chi phí phải trả

316

V.18

10.968.439.170

Các khoản phải trả, phải nộp khác

319

V.19

149.323.172.490

168.143.010.057

Quỹ khen thưởng phúc lợi

323

51.134.981.144

44.614.474.140

Nợ dài hạn

330

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

335

Dự phòng trợ cấp mất việc làm

336

NGUỒN VỐN

400

626.746.048.140

625.385.078.338

Nguồn vốn chủ sở hữu

410

V.20

626.746.048.140

625.385.078.338

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

334.993.660.000

334.993.660.000

Thặng dư vốn cổ phần

412

1.072.000.000

1.072.000.000

Cổ phiếu quỹ

414

(3.431.887)

(3.431.887)

Chênh lệnh tỷ giá hối đoái

416

3.356.330.600

3.356.330.600

Quỹ đầu tư phát triển

417

101.747.883.377

74.997.207.619

Quỹ Dự phòng tài chính

418

49.276.781.913

33.719.599.030

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

420

136.302.824.184

177.249.712.976

Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ

439

V.21

169.836.048.228

147.607.009.399

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

440

1.406.305.095.729

1.412.471.618.431

Đào Hữu Huyền

Tổng Giám đốc
Ngày 25 tháng 4 năm 2014

Đào Thị Mai

Kế toán trưởng

Hoàng Thúy Hà

Người lập biểu

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT

Quý 1 năm 2014

MẪU SỐ B 02-DN/HN

Đơn vị tính: VND

CHỈ TIÊU


số

Thuyết minh

Quý 1 năm 2014

Quý 1 năm 2013

  1. 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

VI.1

475.979.140.335

448 268 463 743

  1. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

VI.1

19.243.832.835

19 070 105 597

  1. 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
    dịch vụ

10

VI.1

456.735.307.500

429 198 358 146

  1. 4. Giá vốn hàng bán

11

VI.2

359.084.248.801

321 260 022 936

  1. 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

20

97.651.058.699

107 938 335 210

  1. Doanh thu hoạt động tài chính

21

VI.3

6.944.707.976

7 013 110 023

  1. Chi phí tài chính

22

VI.4

1.815.219.924

707 009 334

Trong đó: Chi phí lãi vay

23

1.497.593.764

652 076 614

  1. Chi phí bán hàng

24

VI.5

19.934.086.617

18 485 167 520

  1. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

VI.6

5.338.503.805

4 324 213 332

  1. 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

30

77.507.956.329

91 435 055 047

  1. Thu nhập khác

31

VI.7

60.700.000

  1. Chi phí khác

32

VI.7

116.490.348

3 385 743

  1. 13. Lợi nhuận khác

40

VI.7

(55.790.348)

(3 385 743)

  1. 14. Lợi nhuận từ Công ty liên kết, liên doanh

50

  1. 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

50

77.452.165.981

91 431 669 304

  1. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

VI.8

11.449.384.733

10 020 399 857

  1. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

62

  1. 18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập  doanh nghiệp

60

66.002.781.248

81 411 269 447

Trong đó:
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ

42.532.473.588

27 570 394 859

Lợi ích cổ đông thiểu số

23.470.307.660

53 840 874 588

  1. 19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

VI.9

1 270

2 447

Đào Hữu Huyền

Tổng Giám đốc
Ngày 25 tháng 4 năm 2014

Đào Thị Mai

Kế toán trưởng

Hoàng Thúy Hà

Người lập biểu

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

Quý 1 năm 2014

MẪU SỐ B 03-DN/HN

Đơn vị tính: VND

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

31/3/2014

31/12/2013

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế

01

77.452.165.981

336.414.041.848

2. Điều chỉnh cho các khoản

– Khấu hao TSCĐ

02

11.819.797.506

48.137.305.986

– Các khoản dự phòng

03

237.499.049

– Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

04

361.269.379

– Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

05

(6.108.910.615)

(23.316.815.423)

– Chi phí lãi vay

06

1.497.593.764

4.950.282.658

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động

08

84.660.646.636

366.783.583.497

– (Tăng), giảm các khoản phải thu

09

8.320.108.025

(464.503.598.857)

– (Tăng), giảm hàng tồn kho

10

6.024.148.431

(64.485.834.697)

– Tăng, (giảm) các khoản phải trả

11

(36.296.913.877)

187.136.346.406

– (Tăng), giảm chi phí trả trước

12

388.736.568

(2.316.844.233)

– Tiền lãi vay đã trả

13

(1.497.593.764)

(4.950.282.658)

– Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

14

(4.294.093.884)

(30.848.171.825)

– Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

16

(51.414.119.973)

(7.670.999.032)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

5.890.918.162

(20.855.801.398)

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

(76.170.921.240)

(119.520.241.764)
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

60.700.000

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

(12.000.000.000)

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

11.523.978.952

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

6.108.910.615

30.047.116.471

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

(70.001.310.625)

(89.949.146.341)

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

(1.990.000)

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

259.153.276.029

581.692.870.920

4.Tiền chi trả nợ gốc vay

34

(217.372.044.428)

(699.399.902.296)

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

(33.415.979.000)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

8.365.252.601

(117.709.021.376)

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
(50 = 20+30+40)

50

(55.745.139.862)

(228.513.969.115)

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

171.617.962.027

400.131.931.142

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
(70 = 50+60+61)

70

115.872.822.165

171.617.962.027

Đào Hữu Huyền

Tổng Giám đốc
Ngày 25 tháng 4 năm 2014

Đào Thị Mai

Kế toán trưởng

Hoàng Thúy Hà

Người lập biểu

Cùng chuyên mục

Trả lời